Thông tin ô tô Porsche

Porsche AG là hãng xe sang có Đức, được thành lập vào năm 1931 tại thành phố Stuttgart. Nhắc đến Porsche, người ta liên tưởng tới ngay những mẫu xe thể thao hiệu suất cao, bao gồm cả dáng coupe, sedan và SUV. Hiện Porsche đang thuộc sở hữu của tập đoàn Volkswagen.

Những chiếc xe thể thao Porsche được phân phối thông qua công ty TNHH Xe Hơi Thể Thao Uy Tín. Được thành lập từ năm 2007, cho đến nay, Porsche Việt Nam đã có hai cơ sở cả ở phía Nam và phía Bắc. Tại đây, khách hàng có thể mua được rất nhiều dòng xe, từ Boxster, Cayman, Carrera, Panamera, Cayenne, Macan... với nhiều phiên bản đặc biệt.

Ưu điểm của xe Porsche là thiết kế đặc trưng, khả năng vận hành mạnh mẽ và có sự tùy biến theo sở thích khách hàng.

Nhược điểm
xe Porsche là giá đắt đỏ và ít đại lý bảo dưỡng trên toàn quốc.

Một số dòng xe nổi bật của Porsche:

1. Porsche 718 Boxster

Porsche 718 Boxster .

Porsche 718 Boxster là mẫu xe thể thao mui trần nổi tiếng của thương hiệu xe sang Đức. Kể từ năm 1996 đến nay, Porsche 718 Boxster (tên trước đây là Boxster) đã trải qua 4 thế hệ. Phong cách thiết kế truyền thống cùng cảm giác thể thao vượt trội vẫn được giữ nguyên.

Ưu điểm xe Porsche 718 Boxster

- Thiết kế mềm mại, đặc trưng của Porsche từ xưa

Xe mui trần quyến rũ

Khả năng vận hành thể thao

Nhược điểm xe Porsche 718 Boxster

Chỉ có hai chỗ ngồi

Mui trần chưa phù hợp với đường sá Việt Nam

 Porsche 718 Boxster có 2 phiên bản tại thị trường Việt Nam: Porsche 718 Boxster, Porsche 718 Boxster S. Giá bán và nơi bán của từng phiên bản vui lòng xem tại Tin bán xe Porsche Boxster.

2. Porsche Cayenne

Porsche Cayenne .

Porsche Cayenne là mẫu SUV hạng sang cỡ trung, được sản xuất tại Slovakia và hoàn thiện tại Đức. Đây cũng là mẫu SUV đầu tiên của thương hiệu Porsche, ra đời vào năm 2002 và tiếp tục được cải tiến, nâng cấp cho đến nay. Trong tương lai, có Cayenne là mẫu xe có tiềm năng được trang bị động cơ điện hoàn toàn.

Ưu điểm xe Porsche Cayenne

Thiết kế sang trọng, nhiều lựa chọn tùy biến cho khách hàng

Nội thất cao cấp, nhiều trang bị hiện đại

Động cơ mạnh mẽ, cảm giác lái chân thật

Nhiều công nghệ tiên tiến

Nhược điểm xe Porsche Cayenne

Giá thành cao

Nhiều tùy chọn đắt tiền khách hàng phải bỏ thêm

Linh kiện, phụ tùng đắt đỏ

Porsche Cayenne có nhiều phiên bản tại thị trường Việt Nam: Porsche Cayenne S, Porsche Cayenne GTS, Porsche Cayenne Turbo, Porsche Cayenne Turbo S... Giá bán và nơi bán của từng phiên bản vui lòng xem tại Tin bán xe Porsche Cayenne.

3. Porsche Macan

Porsche Macan .

Sau thành công của mẫu SUV Cayenne, Porsche quyết tâm “đánh” vào phân khúc xe gầm cao có kích thước nhỏ hơn cho đô thị. Porsche Macan được ra đời vào năm 2014 và được sản xuất, lắp ráp tại Đức. Macan đã bổ sung thêm lựa chọn vào phân khúc crossover cỡ nhỏ hạng sang nhưng đặc biệt hơn ở khả năng tùy biến theo sở thích khách hàng.

Ưu điểm xe Porsche Macan

Thiết kế như Porsche Cayenne thu nhỏ

Nội thất cao cấp, nhiều trang bị

Trải nghiệm cabin giống xe thể thao gầm thấp

Động cơ mạnh mẽ, cảm giác lái chân thật

Nhược điểm xe Porsche Macan

Giá thành cao

Không gian cốp xe nhỏ hơn nhiều đối thủ

Porsche Macan có nhiều phiên bản tại thị trường Việt Nam: Porsche Cayenne S, Porsche Cayenne GTS, Porsche Cayenne Turbo, Porsche Cayenne Turbo S... Giá bán và nơi bán của từng phiên bản vui lòng xem tại Tin bán xe Porsche Macan.

 

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 300

Động cơ: 2.0 Flat 4 / Roadster

Giá: 369 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 350

Động cơ: 2.5 Flat 4 / Roadster

Giá: 535 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 350

Động cơ: 2.5 Flat 4 / Roadster

Giá: 471 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 300

Động cơ: 2.5 Flat 4 / Roadster

Giá: 431 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 275

Động cơ: 2.7 Flat 6 / Coupe

Giá: 357 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 414

Động cơ: 4.0 boxer 6 / Coupe

Giá: 724 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 365

Động cơ: 3.4 Flat 6 / Coupe

Giá: 522 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 350

Động cơ: 3.4 Flat 6 / Coupe

Giá: 458 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 300

Động cơ: 3.4 Flat 6 / Coupe

Giá: 418 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 414

Động cơ: 4.0 boxer 6 / Roadster

Giá: 703 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 370

Động cơ: 3.0 Flat 6 / Coupe

Giá: 6.056 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 370

Động cơ: 3.0 Flat 6 / Coupe

Giá: 6.468 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 370

Động cơ: 3.0 Flat 6 / Roadster

Giá: 7.222 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 420

Động cơ: 3.0 Flat 6 / Coupe

Giá: 808 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 420

Động cơ: 3.0 Flat 6 / Roadster

Giá: 894 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 370

Động cơ: 3.0 Flat 6 / Roadster

Giá: 6.811 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 420

Động cơ: 3.0 Flat 6 / Coupe

Giá: 761 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 420

Động cơ: 3.0 Flat 6 / Roadster

Giá: 846 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 580

Động cơ: 4.0 boxer 6 / Coupe

Giá: 2.019 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 475

Động cơ: 3.8 Flat 6 / Coupe

Giá: 10.838 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 540

Động cơ: 3.8 boxer 6 / Coupe

Giá: 1.395 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 370

Động cơ: 3.4 Flat 6 / Roadster

Giá: 7.732 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 420

Động cơ: 3.8 Flat 6 / Roadster

Giá: 8.614 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 540

Động cơ: 3.8 Flat 6 / Coupe

Giá: 1.172 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 540

Động cơ: 3.8 Flat 6 / Roadster

Giá: 12.563 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 580

Động cơ: 3.8 Flat 6 / Coupe

Giá: 13.544 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 580

Động cơ: 3.8 Flat 6 / Roadster

Giá: 14.628 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 340

Động cơ: 3.0 V6 / SUV

Giá: 46 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 340

Động cơ: 3.0 V6 siêu nạp / SUV

Giá: 495 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 440

Động cơ: 2.9 V6 / SUV

Giá: 555 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 550

Động cơ: 4.0 V8 / SUV

Giá: 9 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 550

Động cơ: 4.8 V8 tăng áp kép / SUV

Giá: 935 Triệu

/ Công suất (mã lực): 252

Động cơ: 2.0 I4 / SUV

Giá: 31 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 360

Động cơ: 3.0 V6 / SUV

Giá: 412 Triệu

/ Công suất (mã lực): 354

Động cơ: 3.0 V6 / SUV

Giá: 3.6 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 400

Động cơ: 3.6 V6 / SUV

Giá: 554 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 330

Động cơ: 3.0 V6 / Coupe 4 cửa

Giá: 525 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 330

Động cơ: 3.0 V6 / Coupe 4 cửa

Giá: 545 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 330

Động cơ: 3.0 V6 / Coupe 4 cửa

Giá: 595 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 330

Động cơ: 3.0 V6 / Coupe 4 cửa

Giá: 56 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 440

Động cơ: 3.0 V6 / Coupe 4 cửa

Giá: 74 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 440

Động cơ: 3.0 V6 / Coupe 4 cửa

Giá: 816 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 440

Động cơ: 3.0 V6 / Coupe 4 cửa

Giá: 77 Triệu

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 440

Động cơ: 3.0 V6 / Coupe 4 cửa

Giá: 1.003 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 440

Động cơ: 3.0 V6 / Coupe 4 cửa

Giá: 1.022 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 550

Động cơ: 4.0 V8 / Coupe 4 cửa

Giá: 1.135 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 550

Động cơ: 4.0 V8 / Coupe 4 cửa

Giá: 1.226 Tỷ

Nhập khẩu / Công suất (mã lực): 550

Động cơ: 4.0 V8 / Coupe 4 cửa

Giá: 1.154 Tỷ

 
* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô